Từ: 能工巧匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能工巧匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 能工巧匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[nénggōngqiǎojiàng] người giỏi tay nghề; người thợ khéo léo。工艺技术高明的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng
能工巧匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能工巧匠 Tìm thêm nội dung cho: 能工巧匠