Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 能工巧匠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能工巧匠:
Nghĩa của 能工巧匠 trong tiếng Trung hiện đại:
[nénggōngqiǎojiàng] người giỏi tay nghề; người thợ khéo léo。工艺技术高明的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠
| tượng | 匠: | nặn tượng |

Tìm hình ảnh cho: 能工巧匠 Tìm thêm nội dung cho: 能工巧匠
