Cao su chống va đập cửa

Từ: 扶摇直上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶摇直上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶摇直上 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúyáozhíshàng] lên như diều gặp gió; thăng chức nhanh。形容地位、名声、价值等迅速往上升。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
扶摇直上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶摇直上 Tìm thêm nội dung cho: 扶摇直上