Từ: 露骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 露 • 骨

Nghĩa của 露骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùgǔ] lộ liễu; trắng trợn。用意十分显露, 毫不含蓄。
你说得这样露骨,我不相信他没听懂。
anh nói lộ liễu như vậy, tôi không tin là anh ấy không hiểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ
露骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露骨 Tìm thêm nội dung cho: 露骨