Từ: 为期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 为期 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiqī] kỳ hạn; thời gian; thời hạn。从时间、期限长短上看。
为期不远
(xét về) thời gian không xa
为期甚远
(xét về) thời hạn rất dài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
为期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为期 Tìm thêm nội dung cho: 为期