Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 承办 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngbàn] nhận làm; đảm nhận; đảm trách (chỉ nhận gia công hay đặt hàng)。接受办理(多指加工、订货等)。
承办土木工程。
nhận làm các công trình thổ mộc.
承办土木工程。
nhận làm các công trình thổ mộc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 办
| biện | 办: | biện pháp |

Tìm hình ảnh cho: 承办 Tìm thêm nội dung cho: 承办
