Cao su chống va đập cửa

Từ: 承办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承办 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngbàn] nhận làm; đảm nhận; đảm trách (chỉ nhận gia công hay đặt hàng)。接受办理(多指加工、订货等)。
承办土木工程。
nhận làm các công trình thổ mộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
承办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承办 Tìm thêm nội dung cho: 承办