Từ: 隔三差五 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔三差五:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔三差五 trong tiếng Trung hiện đại:

[gésānchàwǔ] luôn luôn; thường; thường thường。每隔不久;时常。
她隔三差五回娘家看看。
cô ấy thường về thăm nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ
隔三差五 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔三差五 Tìm thêm nội dung cho: 隔三差五