Từ: 承籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjí] tập tước; thế tập; thừa hưởng tước vị。承袭先人的仕籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
承籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承籍 Tìm thêm nội dung cho: 承籍