Từ: 必然王国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必然王国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必然王国 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìránwángguó] vương quốc tất nhiên (về triết học, chỉ con người lúc chưa nhận thức và nắm được quy luật thế giới khách quan, không có ý chí tự do, hành động tất bị chi phối của tính tất nhiên). 哲学上指人在尚未认识和掌握客观世界规律之前,没有意志自 由,行动受着必然性支配的境界。Xem: 自由王国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
必然王国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必然王国 Tìm thêm nội dung cho: 必然王国