Chữ 撻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撻, chiết tự chữ DẶT, THÁT, ĐẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撻:

撻 thát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撻

Chiết tự chữ dặt, thát, đặt bao gồm chữ 手 達 hoặc 扌 達 hoặc 才 達 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撻 cấu thành từ 2 chữ: 手, 達
  • thủ
  • thớt, đác, đạt, đật, đặt, đợt
  • 2. 撻 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 達
  • thủ
  • thớt, đác, đạt, đật, đặt, đợt
  • 3. 撻 cấu thành từ 2 chữ: 才, 達
  • tài
  • thớt, đác, đạt, đật, đặt, đợt
  • thát [thát]

    U+64BB, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ta4;
    Việt bính: daat3 taat3;

    thát

    Nghĩa Trung Việt của từ 撻

    (Động) Đánh bằng roi hoặc gậy.
    ◎Như: tiên thát
    đánh roi.

    (Động)
    Đánh, đập.
    ◇Liêu trai chí dị : Thát tì, tì tự ải tử, thử án vị kết , , (Chương A Đoan ) Đánh đập đứa hầu gái, nó thắt cổ tự tử, vụ kiện chưa xong.

    (Động)
    Công kích.
    ◎Như: thát trách công kích chỉ trích.

    (Tính)
    Nhanh chóng, mau mắn.
    ◇Thi Kinh :
    ◇Thi Kinh : Thát bỉ Ân vũ, Phấn phạt Kinh Sở , (Thương tụng , Ân vũ ) Mau lẹ thay, oai võ nhà Ân, Phấn chấn đánh phạt (nước) Kinh Sở.

    dặt, như "dè dặt; dìu dặt" (vhn)
    đặt, như "bày đặt; cắt đặt; sắp đặt" (btcn)
    thát, như "thát (đánh đòn)" (btcn)

    Chữ gần giống với 撻:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 撻

    ,

    Chữ gần giống 撻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撻 Tự hình chữ 撻 Tự hình chữ 撻 Tự hình chữ 撻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撻

    dặt:dè dặt; dìu dặt
    thát:thát (đánh đòn)
    thớt: 
    đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
    撻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撻 Tìm thêm nội dung cho: 撻