Từ: nói đãi bôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói đãi bôi:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nói • đãi • bôi
Nghĩa nói đãi bôi trong tiếng Việt:
["- Nói một cách tử tế giả dối, chỉ có bề ngoài."] Dịch nói đãi bôi sang tiếng Trung hiện đại:
答讪 《同"搭讪"。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi
| đãi | 叇: | ái đãi (mây kín trời) |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đãi | 怠: | đãi mạn (coi thường) |
| đãi | 歹: | đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu) |
| đãi | 殆: | nguy đãi (gặp nguy) |
| đãi | 𣹘: | đãi cát tìm vàng |
| đãi | 迨: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 逮: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
| đãi | 隶: | đãi (bộ gốc) |
| đãi | 靆: | ái đãi (mây kín trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bôi
| bôi | 𠸟: | đãi bôi |
| bôi | 𭉩: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
| bôi | 𫽗: | |
| bôi | 杯: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
| bôi | 桮: | ngân bôi (giải thưởng) |
| bôi | 盃: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |