Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓓, chiết tự chữ BỐI, BỘI, BỤI, VỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓓:
蓓
Chiết tự chữ 蓓
Chiết tự chữ bối, bội, bụi, vối bao gồm chữ 草 倍 hoặc 艸 倍 hoặc 艹 倍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蓓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 倍 |
2. 蓓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 倍 |
3. 蓓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 倍 |
Pinyin: bei4;
Việt bính: bui3 pui4 pui5;
蓓 bội
Nghĩa Trung Việt của từ 蓓
(Danh) Bội lôi 蓓蕾 nụ hoa.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kì bội lôi tại huề giả, võng bất giai diệu 其蓓蕾在畦者, 罔不佳妙 (Hoàng Anh 黃英) Những nụ hoa trong vườn, không nụ nào là không xinh đẹp.
bụi, như "bụi rậm" (vhn)
bội (btcn)
vối, như "nước vối" (btcn)
bối, như "bối lội (nụ hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 蓓 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: BỘI
名
nụ; nụ hoa。没开的花;花骨朵儿。
Từ ghép:
蓓蕾
Số nét: 16
Hán Việt: BỘI
名
nụ; nụ hoa。没开的花;花骨朵儿。
Từ ghép:
蓓蕾
Chữ gần giống với 蓓:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓓
| bối | 蓓: | bối lội (nụ hoa) |
| bội | 蓓: | |
| bụi | 蓓: | bụi rậm |
| vối | 蓓: | nước vối |

Tìm hình ảnh cho: 蓓 Tìm thêm nội dung cho: 蓓
