Chữ 蓓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓓, chiết tự chữ BỐI, BỘI, BỤI, VỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓓:

蓓 bội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓓

Chiết tự chữ bối, bội, bụi, vối bao gồm chữ 草 倍 hoặc 艸 倍 hoặc 艹 倍 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 倍
  • tháu, thảo, xáo
  • buạ, bạu, bậu, bội, bụa, vội
  • 2. 蓓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 倍
  • tháu, thảo
  • buạ, bạu, bậu, bội, bụa, vội
  • 3. 蓓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 倍
  • thảo
  • buạ, bạu, bậu, bội, bụa, vội
  • bội [bội]

    U+84D3, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei4;
    Việt bính: bui3 pui4 pui5;

    bội

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓓

    (Danh) Bội lôi nụ hoa.
    ◇Liêu trai chí dị : Kì bội lôi tại huề giả, võng bất giai diệu , (Hoàng Anh ) Những nụ hoa trong vườn, không nụ nào là không xinh đẹp.

    bụi, như "bụi rậm" (vhn)
    bội (btcn)
    vối, như "nước vối" (btcn)
    bối, như "bối lội (nụ hoa)" (gdhn)

    Nghĩa của 蓓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: BỘI

    nụ; nụ hoa。没开的花;花骨朵儿。
    Từ ghép:
    蓓蕾

    Chữ gần giống với 蓓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蓓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓓 Tự hình chữ 蓓 Tự hình chữ 蓓 Tự hình chữ 蓓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓓

    bối:bối lội (nụ hoa)
    bội: 
    bụi:bụi rậm
    vối:nước vối
    蓓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓓 Tìm thêm nội dung cho: 蓓