Từ: 煦煦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煦煦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 煦 • 煦

hú hú
Âu yếm, thương yêu. ◇Hàn Dũ 韓愈:
Bỉ dĩ hú hú vi nhân
彼以煦煦為仁 (Nguyên đạo 原道) Đó lấy ôn hòa từ ái làm đức Nhân.Ấm áp. ◇Trương Dưỡng Hạo 張養浩:
Hú hú xuân mãn bào
煦煦春滿袍 (Đông 冬) Mùa xuân ấm áp đầy trong áo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煦

hú煦:xuân phong hoà hú (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煦

hú煦:xuân phong hoà hú (ấm áp)
煦煦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 煦煦 Tìm thêm nội dung cho: 煦煦