Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 技师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 技师 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshī] kỹ sư; kỹ thuật viên (nhân viên kỹ thuật tương đương với công trình sư sơ cấp hay nhân viên kỹ thuật cao cấp)。技术人员的职称之一,相当于初级工程师或高级技术员的技术人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
技师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技师 Tìm thêm nội dung cho: 技师