Cao su chống va đập cửa

Từ: 儀範 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儀範:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghi phạm
Lễ nghi, lễ pháp.
◇Thẩm Quát 括:
Viễn phương sĩ giai vị tri triều đình nghi phạm
(Mộng khê bút đàm 談) Những người từ phương xa đến đều chưa biết lễ nghi của triều đình.Phong thái, nghi dong.
◇Dữu Tín 信:
Nghi phạm thanh lãnh, phong thần hiên cử
冷, 舉 (Chu thượng trụ quốc tề vương hiến thần đạo bi 碑) Phong thái thanh khiết, thần trí cao xa.Dùng làm mẫu mực, điển phạm.Mẫu mực, điển phạm, quy củ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:nghi thức
nghè:ông nghè
nghì:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 範

phạm:mô phạm
儀範 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儀範 Tìm thêm nội dung cho: 儀範