Từ: 看开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看开 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànkāi] nghĩ thoáng; thông suốt。不把不如意的事情放在心上。
对这件事,你要看开些,不要过分生气。
đối với chuyện này, bạn phải nghĩ thoáng một tý, đừng quá nóng giận.
看得开。
thông suốt.
看不开。
không thông suốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
看开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看开 Tìm thêm nội dung cho: 看开