Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bùn trong tiếng Việt:
["- dt. Đất trộn với nước thành một chất sền sệt: Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn (cd)."]Dịch bùn sang tiếng Trung hiện đại:
翻浆 《春暖解冻的时候, 地面或道路表面发生裂纹并渗出水分和泥浆。》胶泥 《含有水分的黏土, 黏性很大。》泥; 泥巴; 涂 《含水的半固体状的土。》
hố bùn.
泥坑。
泥泞。
转
贱如烂泥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bùn
| bùn | 𡎛: | đất bùn; bùn lầy |
| bùn | 渀: | đất bùn; bùn lầy |
| bùn | 湓: | đất bùn; bùn lầy |

Tìm hình ảnh cho: bùn Tìm thêm nội dung cho: bùn
