Từ: bùn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bùn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bùn

Nghĩa bùn trong tiếng Việt:

["- dt. Đất trộn với nước thành một chất sền sệt: Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn (cd)."]

Dịch bùn sang tiếng Trung hiện đại:

翻浆 《春暖解冻的时候, 地面或道路表面发生裂纹并渗出水分和泥浆。》胶泥 《含有水分的黏土, 黏性很大。》
泥; 泥巴; 涂 《含水的半固体状的土。》
hố bùn.
泥坑。
泥泞。

贱如烂泥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bùn

bùn𡎛:đất bùn; bùn lầy
bùn:đất bùn; bùn lầy
bùn:đất bùn; bùn lầy
bùn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bùn Tìm thêm nội dung cho: bùn