Từ: 博徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 博 • 徒

bác đồ
Bọn cờ bạc.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Triêu tòng bác đồ ẩm, Mộ hữu xướng lâu kì
朝從博徒飲, 暮有倡樓期 (Bi tai hành 悲哉行) Sáng theo bọn cờ bạc uống rượu, Chiều cùng với đám ca lâu hẹn hò.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác博:bác học; bác ái
bạc博:bàn bạc
mác博:giáo mác
vác博:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò徒:học trò
đò徒:giả đò
đồ徒:thầy đồ
博徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博徒 Tìm thêm nội dung cho: 博徒