Cao su chống va đập cửa

Từ: 寄食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kí thực
Ăn nhờ, sống ỷ lại vào người khác.
◇Chiến quốc sách :
Tề nhân hữu Phùng Huyên giả, bần phạp bất năng tự tồn, sử nhân thuộc Mạnh Thường Quân, nguyện kí thực môn hạ
者, 存, 使君, 下 (Yên sách tam 四) Người nước Tề có Phùng Huyên, nghèo khó thiếu thốn, không thể tự mưu sinh, cậy người lại xin Mạnh Thường Quân cho được ăn nhờ trong nhà.

Nghĩa của 寄食 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshí] sống nhờ; sống bám。依赖别人过日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
寄食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄食 Tìm thêm nội dung cho: 寄食