Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 看透 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàntòu] 1. nhìn rõ; hiểu rõ; thông suốt; nắm rõ。透彻地了解(对手的计策, 用意等)。
这一着棋我看不透。
nước cờ này tôi không nắm rõ.
2. nhận rõ; biết rõ。透彻地认识(对方的缺点或事物的没有价值,没 有意义)。
这个人我看透了,没有什么真才实学。
con người này tôi biết rõ, chả có tài cán chi đâu.
这一着棋我看不透。
nước cờ này tôi không nắm rõ.
2. nhận rõ; biết rõ。透彻地认识(对方的缺点或事物的没有价值,没 有意义)。
这个人我看透了,没有什么真才实学。
con người này tôi biết rõ, chả có tài cán chi đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 透
| thấu | 透: | thấu kính, thẩm thấu |

Tìm hình ảnh cho: 看透 Tìm thêm nội dung cho: 看透
