Cao su chống va đập cửa

Chữ 睍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睍, chiết tự chữ HIỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睍:

睍 hiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睍

Chiết tự chữ hiển bao gồm chữ 目 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睍 cấu thành từ 2 chữ: 目, 見
  • mục, mụt
  • hiện, kiến, kén
  • hiển [hiển]

    U+774D, tổng 12 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian4;
    Việt bính: jin5;

    hiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 睍

    (Tính) Mắt lồi ra.

    (Tính)
    Mắt nhỏ.

    (Phó)
    Hiển hiển
    lấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.

    (Phó)
    Hiển hoản trong sáng, tốt đẹp.
    ◇Thi Kinh : Hiển hoản hoàng điểu, Tái hảo kì âm , Con chim vàng trong trẻo đẹp đẽ, Mang lại tiếng ca hay.

    Nghĩa của 睍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiàn]Bộ: 目- Mục
    Số nét: 12
    Hán Việt: HIỂN
    1. nhìn lấm lét; lấm la lấm lét。睍睍:因为害怕不敢正视的样子。
    2. đẹp đẽ; trong trẻo。睍睆:鸟色美好或鸣声清圆。

    Chữ gần giống với 睍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

    Dị thể chữ 睍

    𪾢,

    Chữ gần giống 睍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睍 Tự hình chữ 睍 Tự hình chữ 睍 Tự hình chữ 睍

    睍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睍 Tìm thêm nội dung cho: 睍