Cao su chống va đập cửa
Chữ 睍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睍, chiết tự chữ HIỂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睍:
睍
Biến thể giản thể: 꾢;
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin5;
睍 hiển
(Tính) Mắt nhỏ.
(Phó) Hiển hiển 睍睍 lấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.
(Phó) Hiển hoản 睍睆 trong sáng, tốt đẹp.
◇Thi Kinh 詩經: Hiển hoản hoàng điểu, Tái hảo kì âm 睍睆黃鳥, 載好其音 Con chim vàng trong trẻo đẹp đẽ, Mang lại tiếng ca hay.
Pinyin: xian4;
Việt bính: jin5;
睍 hiển
Nghĩa Trung Việt của từ 睍
(Tính) Mắt lồi ra.(Tính) Mắt nhỏ.
(Phó) Hiển hiển 睍睍 lấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.
(Phó) Hiển hoản 睍睆 trong sáng, tốt đẹp.
◇Thi Kinh 詩經: Hiển hoản hoàng điểu, Tái hảo kì âm 睍睆黃鳥, 載好其音 Con chim vàng trong trẻo đẹp đẽ, Mang lại tiếng ca hay.
Nghĩa của 睍 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]Bộ: 目- Mục
Số nét: 12
Hán Việt: HIỂN
1. nhìn lấm lét; lấm la lấm lét。睍睍:因为害怕不敢正视的样子。
2. đẹp đẽ; trong trẻo。睍睆:鸟色美好或鸣声清圆。
Số nét: 12
Hán Việt: HIỂN
1. nhìn lấm lét; lấm la lấm lét。睍睍:因为害怕不敢正视的样子。
2. đẹp đẽ; trong trẻo。睍睆:鸟色美好或鸣声清圆。
Chữ gần giống với 睍:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Dị thể chữ 睍
𪾢,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 睍 Tìm thêm nội dung cho: 睍
