Chữ 罿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罿, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罿:

罿 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罿

罿

Chiết tự chữ 罿

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 网 童 hoặc 罒 童 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罿 cấu thành từ 2 chữ: 网, 童
  • võng
  • đồng
  • 2. 罿 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 童
  • võng
  • đồng
  • đồng [đồng]

    U+7F7F, tổng 17 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2, chong1;
    Việt bính: cung1 tung4;

    罿 đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 罿

    (Danh) Lưới để đánh chim, bắt thú.

    Nghĩa của 罿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōng]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 18
    Hán Việt: XUNG
    lưới bắt chim。捕鸟的网。

    Chữ gần giống với 罿:

    , , , 罿, ,

    Chữ gần giống 罿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罿 Tự hình chữ 罿 Tự hình chữ 罿 Tự hình chữ 罿

    罿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罿 Tìm thêm nội dung cho: 罿