Từ: sử thặng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sử thặng:
sử thặngThặng
乘 là tên sách quốc sử nhà Tấn 晉 thời Xuân Thu 春秋. Sau
sử thặng
史乘 chỉ chung các sách sử.☆Tương tự:
sử tịch
史籍,
sử thư
史書,
sử sách
史冊.
Nghĩa chữ nôm của chữ: sử
| sử | 使: | sử dụng |
| sử | 史: | sử sách |
| sử | 駛: | sử (lái xe, tàu thuyền) |
| sử | 驶: | sử (lái xe, tàu thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thặng
| thặng | 乘: | thặng (xe bốn ngựa) |
| thặng | 剩: | thặng dư |
| thặng | 賸: | thặng dư |
Gới ý 15 câu đối có chữ sử:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Tìm hình ảnh cho: sử thặng Tìm thêm nội dung cho: sử thặng
