đồ thán
Ở trong chốn bùn than nhơ bẩn, chịu cảnh lầm than, cực khổ.
§ Cũng viết là
đồ thán
荼炭.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Đế tinh bất minh, tặc thần loạn quốc, vạn dân đồ thán, kinh thành nhất không
帝星不明, 賊臣亂國, 萬民塗炭, 京城一空 (Đệ lục hồi) Sao Đế không tỏ, tặc thần làm loạn nước, muôn dân chịu lầm than, kinh thành không còn gì nữa.
Nghĩa của 涂炭 trong tiếng Trung hiện đại:
2. ở vào tình cảnh khó khăn; rơi vào tình huống khó khăn。使处于极困苦的境遇。
涂炭百姓
nhân dân rơi vào tình cảnh khó khăn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塗
| đồ | 塗: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭
| than | 炭: | than đá |
| thán | 炭: | thán (nhiên liệu than) |
| tro | 炭: | tro bếp |

Tìm hình ảnh cho: 塗炭 Tìm thêm nội dung cho: 塗炭
