Chữ 猷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猷, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猷:

猷 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猷

猷

Chiết tự chữ 猷

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 酋 犬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

猷 cấu thành từ 2 chữ: 酋, 犬
  • 酋 tù
  • 犬 chó, khuyển
  • du [du]

    U+7337, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2, po4;
    Việt bính: jau4;

    猷 du

    Nghĩa Trung Việt của từ 猷

    (Danh) Mưu lược, kế hoạch.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng 儘有猷爲優將相 (Bùi Tấn Công mộ 裴晉公墓) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ tài giỏi.

    (Danh)
    Đạo lí, phép tắc.
    ◇Thi Kinh 詩經: Trật trật đại du, Thánh nhân mạc chi 秩秩大猷, 聖人莫之 (Tiểu nhã 小雅, Xảo ngôn 巧言) Trật tự đạo lớn, Thánh nhân định ra.

    (Danh)
    Họ Du.

    (Động)
    Mưu định.
    ◇Thượng Thư 尚書: Cáo quân nãi du dụ 告君乃猷裕 (Quân thích 君奭) Ông nên ở lại mưu toan làm cho (dân) giàu có.

    (Thán)
    Ôi.
    du (gdhn)

    Nghĩa của 猷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yóu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 13
    Hán Việt: DU
    kế hoạch; mưu kế。计划;谋划。
    鸿猷(大计划)。
    kế hoạch lớn

    Chữ gần giống với 猷:

    献, 猷, 獁,

    Chữ gần giống 猷

    偤, 崷, 宊, 臭, 猌, 猋, 獘, 媨, 莽, 戾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猷 Tự hình chữ 猷 Tự hình chữ 猷 Tự hình chữ 猷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猷

    du猷: 
    猷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猷 Tìm thêm nội dung cho: 猷