Từ: 保护伞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保护伞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保护伞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎohùsǎn] ô dù (thường có nghĩa xấu)。喻指起保护作用的人或事(多用于贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞

tàn:tàn lọng (tán che)
tán:tán che, tán cây
tản:tản (ô), núi Tản Viên
保护伞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保护伞 Tìm thêm nội dung cho: 保护伞