Từ: 抓周 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓周:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓周 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāzhōu] chọn đồ vật đoán tương lai (vào ngày thôi nôi) (theo tập tục, khi trẻ em đầy tuổi, cha mẹ bày lên các loại đồ vật để cho bé chọn, dùng để dự đoán tương lai và sở thích của bé.)。(抓周儿)旧俗,婴儿周岁时,父母摆上各种物品任其抓取,用来 试探婴儿将来的志向、爱好等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai
抓周 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓周 Tìm thêm nội dung cho: 抓周