Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 推进 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuījìn] 1. đẩy mạnh; thúc đẩy。推动工作,使前进。
把学科的研究推进到一个新阶段。
đưa công tác nghiên cứu khoa học tiến lên giai đoạn mới.
2. tiến lên phía trước; tiến lên。(战线或作战的军队)向前进。
主力正向前沿阵地推进。
quân chủ lực đang bám vào trận địa tiến lên.
把学科的研究推进到一个新阶段。
đưa công tác nghiên cứu khoa học tiến lên giai đoạn mới.
2. tiến lên phía trước; tiến lên。(战线或作战的军队)向前进。
主力正向前沿阵地推进。
quân chủ lực đang bám vào trận địa tiến lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |

Tìm hình ảnh cho: 推进 Tìm thêm nội dung cho: 推进
