Từ: 推进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推进 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuījìn] 1. đẩy mạnh; thúc đẩy。推动工作,使前进。
把学科的研究推进到一个新阶段。
đưa công tác nghiên cứu khoa học tiến lên giai đoạn mới.
2. tiến lên phía trước; tiến lên。(战线或作战的军队)向前进。
主力正向前沿阵地推进。
quân chủ lực đang bám vào trận địa tiến lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
推进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推进 Tìm thêm nội dung cho: 推进