Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抓瞎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓瞎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓瞎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāxiā] luống cuống; cuống quýt; lúng túng。事前没有准备而临时忙乱着急。
早点儿做好准备,免得临时抓瞎。
phải chuẩn bị sớm, để khỏi lúng túng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎

hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)
抓瞎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓瞎 Tìm thêm nội dung cho: 抓瞎