Cao su chống va đập cửa
Từ: 投井下石 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投井下石:
Nghĩa của 投井下石 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóujǐngxiàshí] Hán Việt: ĐẦU TỈNH HẠ THẠCH
giậu đổ bìm leo (ví với việc thừa cơ người khác bị nguy khốn để làm hại thêm)。见人投到井里,不但不救,反而扔下石头。比喻乘人之危,加以陷害。也说落井下石。
giậu đổ bìm leo (ví với việc thừa cơ người khác bị nguy khốn để làm hại thêm)。见人投到井里,不但不救,反而扔下石头。比喻乘人之危,加以陷害。也说落井下石。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 投井下石 Tìm thêm nội dung cho: 投井下石
