Cao su chống va đập cửa

Từ: 投契 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投契:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投契 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuqì] hợp ý; ăn ý。投合;投机1.。
他俩越谈越投契。
hai người càng nói càng hợp ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt
投契 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投契 Tìm thêm nội dung cho: 投契