Từ: 投奔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投奔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投奔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóubèn] đến cậy nhờ; đi nhờ vả (người khác)。前去依靠(别人)。
投奔亲戚
đi nhờ vả người thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương
投奔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投奔 Tìm thêm nội dung cho: 投奔