Cao su chống va đập cửa

Từ: 投标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投标 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóubiāo] đấu thầu; dự thầu; bỏ thầu。承包建筑工程或承买大宗商品时,承包人或买主按照招标公告的标准和条件提出价格,填具标单,叫做投标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
投标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投标 Tìm thêm nội dung cho: 投标