Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 投笔从戎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投笔从戎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投笔从戎 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóubǐcóngróng] xếp bút nghiên theo việc binh đao; vứt bút tòng quân。后汉班超家境穷困,在官府做抄写工作,曾经掷笔长叹说,大丈夫应当在边疆为国立功,哪能老在笔砚之间讨生活呢!(见于《后汉书·班超传》后人把文人从军叫做 投笔从戎)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戎

nhong:nhong nhóng
nhung:nhung (đồ binh khí): binh nhung
nhòng: 
nhông: 
nhỏng:nhỏng nhẻo
xong:công việc xong rồi
投笔从戎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投笔从戎 Tìm thêm nội dung cho: 投笔从戎