Từ: 投笔从戎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投笔从戎:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 投 • 笔 • 从 • 戎
Nghĩa của 投笔从戎 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóubǐcóngróng] xếp bút nghiên theo việc binh đao; vứt bút tòng quân。后汉班超家境穷困,在官府做抄写工作,曾经掷笔长叹说,大丈夫应当在边疆为国立功,哪能老在笔砚之间讨生活呢!(见于《后汉书·班超传》后人把文人从军叫做 投笔从戎)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戎
| nhong | 戎: | nhong nhóng |
| nhung | 戎: | nhung (đồ binh khí): binh nhung |
| nhòng | 戎: | |
| nhông | 戎: | |
| nhỏng | 戎: | nhỏng nhẻo |
| xong | 戎: | công việc xong rồi |