Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tháp sấy phun có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tháp sấy phun:
Dịch tháp sấy phun sang tiếng Trung hiện đại:
干燥塔gānzào tǎNghĩa chữ nôm của chữ: tháp
| tháp | 嗒: | tháp (nản chí) |
| tháp | 塔: | cái tháp |
| tháp | 塌: | tháp (sụp đổ; lõm sâu) |
| tháp | 㙮: | ngọn tháp |
| tháp | 插: | tháp cây |
| tháp | 搭: | tháp (nối thêm cho dài) |
| tháp | 撘: | tháp (nối thêm cho dài) |
| tháp | 榻: | tháp (cái chõng; ngai vua) |
| tháp | 溚: | thấm tháp |
| tháp | 溻: | tháp (khăn áo sũng mồ hôi khi trời nóng) |
| tháp | 遢: | tháp (lếch xếch) |
| tháp | 鰨: | tháp (cá bơn mình dẹp) |
| tháp | 鳎: | tháp (cá bơn mình dẹp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sấy
| sấy | 晒: | sấy khô |
| sấy | : | sấy khô |
| sấy | 𤇧: | sấy khô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phun
| phun | 噴: | phun nước |

Tìm hình ảnh cho: tháp sấy phun Tìm thêm nội dung cho: tháp sấy phun
