Từ: 機兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ binh
Người làm trung gian giao dịch cho quan hệ tình dục bất chính.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Đương cơ binh, dưỡng xướng kĩ, tiếp tử đệ đích, thị cá yên hoa đích lĩnh tụ
兵, 妓, , 袖 (Quyển thập nhị) Cầm đầu ma cô, nuôi kĩ nữ, đón rước con em, là một tay đầu sỏ xóm bình khang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
機兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機兵 Tìm thêm nội dung cho: 機兵