Chữ 鬙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬙, chiết tự chữ TĂNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬙:

鬙 tăng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬙

鬙

Chiết tự chữ 鬙

Chiết tự chữ tăng bao gồm chữ 髟 曾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬙 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 曾
  • 髟 bưu, tiêu
  • 曾 tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tăng [tăng]

    U+9B19, tổng 22 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: seng1;
    Việt bính: zang1;

    鬙 tăng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬙

    (Tính) Tóc rối loạn.
    ◎Như: bằng tăng 鬅
    鬙 đầu bù tóc rối.

    Nghĩa của 鬙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sēng]Bộ: 髟- Biểu
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    xem "鬅"。鬅鬙:见"鬅"。

    Chữ gần giống với 鬙:

    䰎, 鬙, 鬚, 鬛, 鬜,

    Chữ gần giống 鬙

    鬋, 髺, 髴, 髵, 髶, 髷, 髸, 髹, 髻, 髲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬙 Tự hình chữ 鬙 Tự hình chữ 鬙 Tự hình chữ 鬙

    鬙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬙 Tìm thêm nội dung cho: 鬙