Từ: 投胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóutái] đầu thai。人或动物(多指家畜家禽)死后,灵魂投入母胎,转生世间(迷信)。也说投生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
投胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投胎 Tìm thêm nội dung cho: 投胎