Cao su chống va đập cửa

Từ: 投资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投资 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuzī] 1. đầu tư。把资金投入企业。
投资一百万元
đầu tư 1.000.000 đồng
决定投资建厂
quyết định đầu tư vào xây dựng nhà máy
2. bỏ vốn; đầu tư vốn。泛指为达到一定目的而投入资金。
投资办学
đầu tư cho việc học.
3. vốn đầu tư。投入企业的资金。
一大笔投资
một số lượng lớn vốn đầu tư.
4. tiền bỏ ra; tiền vốn (số tiền bỏ ra để đạt được mục đích nào đó)。泛指为达到一定目的而投入的钱财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
投资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投资 Tìm thêm nội dung cho: 投资