Từ: 抖神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抖神 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒushén] bộc lộ tài năng。在别人面前炫耀实力、出风头以显示自己的威风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo:kéo cầy, kéo nhau
đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
抖神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抖神 Tìm thêm nội dung cho: 抖神