Từ: phụ tải nhiệt lò có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phụ tải nhiệt lò:
Dịch phụ tải nhiệt lò sang tiếng Trung hiện đại:
锅炉热负荷guōlú rè fùhèNghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tải
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
| tải | 載: | vận tải |
| tải | 载: | vận tải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
| nhiệt | 熱: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lò
| lò | 炉: | bếp lò |
| lò | 𱪵: | bếp lò |
| lò | 爐: | bếp lò |
Gới ý 17 câu đối có chữ phụ:
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh
Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh
Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di
Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Tìm hình ảnh cho: phụ tải nhiệt lò Tìm thêm nội dung cho: phụ tải nhiệt lò
