Từ: 折合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 折合 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhéhé] 1. tương đương; ngang với。在实物和实物间、货币和货币间、实物和货币间按照比价计算。
当时的一个工资分折合一斤小米。
một đơn vị tiền lương thời đó tương đương với một cân gạo.
2. quy ra; tính ra; tính theo。同一实物换用另一种单位来计算。
水泥每包五十公斤,折合市斤,刚好一百斤。
mỗi bao xi măng 50 kg, tính theo cân thì vừa bằng 100 cân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
折合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折合 Tìm thêm nội dung cho: 折合