Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 折合 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhéhé] 1. tương đương; ngang với。在实物和实物间、货币和货币间、实物和货币间按照比价计算。
当时的一个工资分折合一斤小米。
một đơn vị tiền lương thời đó tương đương với một cân gạo.
2. quy ra; tính ra; tính theo。同一实物换用另一种单位来计算。
水泥每包五十公斤,折合市斤,刚好一百斤。
mỗi bao xi măng 50 kg, tính theo cân thì vừa bằng 100 cân.
当时的一个工资分折合一斤小米。
một đơn vị tiền lương thời đó tương đương với một cân gạo.
2. quy ra; tính ra; tính theo。同一实物换用另一种单位来计算。
水泥每包五十公斤,折合市斤,刚好一百斤。
mỗi bao xi măng 50 kg, tính theo cân thì vừa bằng 100 cân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 折
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chét | 折: | bọ chét |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chệc | 折: | |
| chệch | 折: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chịt | 折: | chịt lấy cổ |
| díp | 折: | mắt díp lại |
| dít | 折: | |
| giẹp | 折: | giẹp giặc |
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gẩy | 折: | gẩy đàn |
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| siết | 折: | rên siết |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| trét | 折: | trét vách |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 折合 Tìm thêm nội dung cho: 折合
