Chữ 叆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叆, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叆:

叆 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叆

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 云 爱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叆 cấu thành từ 2 chữ: 云, 爱
  • vân
  • ái
  • ái [ái]

    U+53C6, tổng 14 nét, bộ Khư, tư 厶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai4, cha3;
    Việt bính: ;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 叆

    Như chữ .
    ái, như "ái đãi (mây đầy trời)" (gdhn)

    Nghĩa của 叆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (靉)
    [ài]
    Bộ: 厶 - Khư
    Số nét: 14
    Hán Việt: ÁI
    mờ mịt。叆叇。
    Từ ghép:
    叆叇

    Chữ gần giống với 叆:

    ,

    Dị thể chữ 叆

    ,

    Chữ gần giống 叆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叆 Tự hình chữ 叆 Tự hình chữ 叆 Tự hình chữ 叆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叆

    ái:ái đãi (mây đầy trời)
    叆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叆 Tìm thêm nội dung cho: 叆