Từ: 折实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折实:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 折 • 实

Nghĩa của 折实 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhéshí] 1. tính chiết khấu, hợp thành con số thực tế。打了折扣,合成实在数目。
2. tính theo giá hiện vật; quy thành tiền。把金额折合成某种实物价格计算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết折:chiết, chiết cây; chiết suất
chét折:bọ chét
chít折:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt折:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết折:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc折: 
chệch折:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt折:chịt lấy cổ
díp折:mắt díp lại
dít折: 
giẹp折:giẹp giặc
giết折:giết chết, giết hại
gãy折:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy折:gẩy đàn
nhét折:nhét vào
nhít折:nhăng nhít
siết折:rên siết
triếp折:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét折:trét vách
xiết折:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít折:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực
折实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折实 Tìm thêm nội dung cho: 折实