Từ: 比喻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比喻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比喻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐyù]
1. ví dụ; thí dụ。打比方;用某些有类似点的事物来比拟想要说的某一事物。

2. ví von; ví。 一种修词方法,用某些有类似点的事物来比拟想要说的某一事物,以表达得更加生动鲜明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻

dầu:dầu mỏ
dẩu:dẩu môi
dẫu:dẫu rằng, dẫu sao
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dụ:phúng dụ; tỉ dụ
nhủ:khuyên nhủ
rủ:nói rủ rỉ, rủ nhau
比喻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比喻 Tìm thêm nội dung cho: 比喻