Từ: 折射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 折射 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhéshè] 1. khúc xạ; chiết xạ。光线、声波从一种媒质进入另一种媒质时传播方向发生偏折的现象。
2. thể hiện; biểu hiện。比喻把事物的表象或实质表现出来。
用白描的手法折射不同人物的不同心态。
dùng cách viết mộc mạc để thể hiện tâm trạng không giống nhau của những nhân vật khác nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
折射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折射 Tìm thêm nội dung cho: 折射