Từ: cốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ cốc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cốc
Pinyin: gao4;
Việt bính: ;
吿 cáo, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 吿
Một dạng của chữ cáo 告.cáo, như "kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan" (vhn)
cáu, như "cáu bẩn" (btcn)
kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (btcn)
Chữ gần giống với 吿:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 吿
告,
Tự hình:

Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3 guk1
1. [哀告] ai cáo 2. [被告] bị cáo 3. [布告] bố cáo 4. [播告] bá cáo 5. [報告] báo cáo 6. [警告] cảnh cáo 7. [告白] cáo bạch 8. [告病] cáo bệnh 9. [告別] cáo biệt 10. [告急] cáo cấp 11. [告終] cáo chung 12. [告喻] cáo dụ 13. [告戒] cáo giới 14. [告假] cáo giá 15. [告休] cáo hưu 16. [告令] cáo lệnh 17. [告老] cáo lão 18. [告密] cáo mật 19. [告發] cáo phát 20. [告喪] cáo tang 21. [告訴] cáo tố 22. [告罪] cáo tội 23. [告辭] cáo từ 24. [告貸] cáo thải 25. [告示] cáo thị 26. [告成] cáo thành 27. [告天] cáo thiên 28. [告狀] cáo trạng 29. [告知] cáo tri 30. [啟告] khải cáo. 31. [原告] nguyên cáo 32. [訃告] phó cáo 33. [誣告] vu cáo;
告 cáo, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 告
(Động) Bảo, nói cho biết.◎Như: cáo tố 告訴 trình báo, cáo thối 告退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã! 吃這樣好東西, 也不告訴我 (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!
(Động) Xin, thỉnh cầu.
◎Như: cáo lão 告老 vì già yếu xin nghỉ, cáo bệnh 告病 vì bệnh xin lui về nghỉ, cáo nhiêu 告饒 xin khoan dung tha cho, cáo giá 告假 xin nghỉ, cáo thải 告貸 xin tha.
(Động) Kiện, đưa ra tòa án tố tụng.
◎Như: cáo trạng 告狀 kiện tụng, khống cáo 控告 tố tụng.
(Động) Khuyên nhủ.
◎Như: trung cáo 忠告 hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên 子貢問友. 子曰: 忠告而善道之, 不可則止, 毋自辱焉 (Nhan Uyên 顏淵) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.
(Danh) Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết.
◎Như: công cáo 公告 thông cáo, bố cáo, quảng cáo 廣告 rao rộng khắp (thương mại).
(Danh) Chỉ hai bên trong việc kiện tụng.
◎Như: nguyên cáo 原告 bên đưa kiện, bị cáo 被告 bên bị kiện.
(Danh) Nghỉ ngơi.
◎Như: tứ cáo dưỡng tật 賜告養疾 ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.
(Danh) Họ Cáo.Một âm là cốc.
(Động) Trình.
◎Như: xuất cốc phản diện 出告反面 đi thưa về trình.
cáo, như "cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ" (gdhn)
cáu, như "cáu bẳn, cáu kỉnh" (gdhn)
kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (gdhn)
Nghĩa của 告 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: CÁO
1. bảo; nói; cáo; nói với; báo cho biết; nói cho hay; nói cho biết。把事情向人陈述、解说。
诉告
nói cho biết
告知
cho biết; cho hay
广告
quảng cáo
报告
báo cáo
通告
thông cáo
忠告
lời khuyên chân thành
2. tố cáo; kiện。向国家行政司法机关检举、控诉。
告状
cáo trạng
到法院去告他。
đến toà án tố cáo anh ta; đến toà án kiện nó.
3. xin; xin phép; yêu cầu; thỉnh。为了某事而请求。
告假
xin nghỉ; xin phép nghỉ
告贷
năn nỉ vay tiền; năn nỉ mượn tiền
4. bày tỏ; tỏ bày; biểu thị; biểu lộ。表明。
告辞
cáo từ
自告奋勇
xung phong đảm nhận
5. tuyên bố。宣布或表示某种情况的实现。
告成
tuyên bố làm xong
告一段落
tuyên bố kết thúc một giai đoạn.
会议已告结束。
hội nghị đã tuyên bố kết thúc.
Từ ghép:
告白 ; 告便 ; 告别 ; 告成 ; 告吹 ; 告辞 ; 告贷 ; 告地状 ; 告发 ; 告负 ; 告急 ; 告假 ; 告捷 ; 告竭 ; 告戒 ; 告诫 ; 告借 ; 告警 ; 告绝 ; 告竣 ; 告劳 ; 告老 ; 告密 ; 告罄 ; 告饶 ; 告示 ; 告送 ; 告诉 ; 告诉 ; 告退 ; 告慰 ; 告枕头状 ; 告知 ; 告终 ; 告状
Chữ gần giống với 告:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 告
吿,
Tự hình:

Pinyin: gu3, yu4, lu4;
Việt bính: guk1 juk6
1. [谷飲] cốc ẩm 2. [谷風] cốc phong;
谷 cốc, lộc, dục
Nghĩa Trung Việt của từ 谷
(Danh) Lũng, suối, dòng nước chảy giữa hai trái núi.◎Như: san cốc 山谷 khe núi, dòng suối, hà cốc 河谷 lũng suối, ẩm cốc 飲谷 uống nước khe suối (nghĩa bóng chỉ sự ở ẩn).
(Danh) Hang núi, hỏm núi.
(Danh) Sự cùng đường, cùng khốn.
◇Thi Kinh 詩經: Tiến thối duy cốc 進退維谷 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Tiến thoái đều cùng đường.Một âm là lộc.
(Danh) Lộc Lãi 谷蠡 một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.Lại một âm là dục.
(Danh) Nước dân tộc thiểu số Đột Dục Hồn 吐谷渾, nay ở vào vùng Thanh Hải 青海 và một phần tỉnh Tứ Xuyên 四川, Trung Quốc.
cốc, như "cốc vũ; ngũ cốc" (vhn)
góc, như "góc bánh; góc cạnh, góc vuông" (btcn)
hốc (gdhn)
Nghĩa của 谷 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 7
Hán Việt: CỐC
1. khe; hang; hố。两山或两块高地中间的狭长而有出口的地带(特别是当中有水道的)。
万丈深谷
hang sâu vạn trượng; hố sâu thăm thẳm.
2. họ Cốc。姓。
3. ngũ cốc。谷类作物。
百谷
trăm thứ ngũ cốc
4. kê。谷子(粟)。
谷草
rơm kê
谷穗儿。
bông kê
5. lúa; lúa gạo。稻和稻谷。
Từ ghép:
谷草 ; 谷底 ; 谷地 ; 谷坊 ; 谷风 ; 谷类作物 ; 谷神星 ; 谷物 ; 谷雨 ; 谷子
[yù]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: DỤC
dân tộc Thổ Dục Hồn (dân tộc thiểu số thời cổ ở phía bắc tỉnh Thanh Hải và phía đông nam Tân Cương ngày nay.)。见〖吐
吐谷谷浑〗。
Chữ gần giống với 谷:
谷,Tự hình:

Pinyin: gu4, jue2;
Việt bính: guk1
1. [桎梏] chất cốc;
梏 cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 梏
(Danh) Cái cùm tay.◎Như: chất cốc 桎梏 gông cùm.
(Động) Giam cầm, kìm kẹp.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bán sanh trần thổ trường giao cốc 半生塵土長膠梏 (Côn sơn ca 崑山歌) Nửa đời người bị trói buộc mãi trong cát bụi.
(Tính) Rối loạn.
§ Sách Mạnh tử nói: Đã rối loạn lương tâm rồi, thì khí tốt không còn đủ nữa. Vì thế nay gọi những kẻ mất hết thiện lương là dạ khí cốc vong 夜氣梏亡.
gáo, như "cây gáo (cây ăn trái có vị chua)" (vhn)
cốc, như "trất cốc (còng tay)" (btcn)
gốc, như "gốc cây; mất gốc" (gdhn)
Nghĩa của 梏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CỐC
cùm; cái cùm; xiềng; giam cầm (thời xưa)。古代木制的手铐。
桎梏
gông cùm; xiềng xích; sự giam cầm
Chữ gần giống với 梏:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

U+9E44, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: guk1 huk1;
鹄 hộc, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 鹄
Giản thể của chữ 鵠.hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (gdhn)
Nghĩa của 鹄 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: CỐC
bia; bia bắn tên。射箭的目标;箭靶子。
中鹄
trúng bia
Ghi chú: 另见hú
Từ ghép:
鹄的
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: HỘC
thiên nga; ngỗng trời。见〖天鹅〗。
Từ ghép:
鹄立 ; 鹄望
Dị thể chữ 鹄
鵠,
Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: guk1;
毂 cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 毂
Giản thể của chữ 轂.cốc, như "thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)" (gdhn)
Nghĩa của 毂 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]
Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 13
Hán Việt: CỐC
bánh xe。(毂辘)同"轱辘"。
Ghi chú: 另见gǔ
[gǔ]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: CỐC
bánh xe。车轮的中心部分,有圆孔,可以插轴。
Ghi chú: 另见gū
Dị thể chữ 毂
轂,
Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: guk1;
榖 cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 榖
(Danh) Cây [cốc, giống như cây chử 楮, vỏ cây dùng làm giấy.cốc, như "ngũ cốc" (vhn)
Nghĩa của 榖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CỐC
cây dó (làm giấy)。见"楮"1.。
Chữ gần giống với 榖:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: gu3, gou4, nou4;
Việt bính: guk1
1. [不穀] bất cốc 2. [穀道] cốc đạo 3. [穀風] cốc phong 4. [穀雨] cốc vũ 5. [五穀] ngũ cốc 6. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;
穀 cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 穀
(Danh) Lúa, gạo, hoa màu, lương thực nói chung.◎Như: ngũ cốc 五穀 năm thứ cốc: đạo, thử, tắc, mạch, thục 稻黍稷麥菽 lúa gié, lúa nếp, lúa tắc, lúa tẻ, đậu.
◇Sử Kí 史記: Lưu Hầu tính đa bệnh, tức đạo dẫn bất thực cốc 留侯性多病, 即道引不食穀 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Lưu Hầu vốn hay bệnh, liền theo phép "đạo dẫn" không ăn cơm.
(Danh) Bổng lộc.
◇Mạnh Tử 孟子: Kinh giới bất chánh, tỉnh địa bất quân, cốc lộc bất bình 經界不正, 井地不鈞, 穀祿不平 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Ranh giới đất đai không ngay thẳng, chia ruộng vườn (tỉnh điền) không đều, bổng lộc không công bằng.
(Danh) Họ Cốc.
(Tính) Hay, tốt lành.
◎Như: tiển cốc 戩穀 hay rất mực.
◇Quản Tử 管子: Nhĩ mục cốc, y thực túc 耳目穀, 衣食足 (Cấm tàng 禁藏) Tai mắt tốt lành, ăn mặc đầy đủ.
(Động) Sống, sinh trưởng.
◇Thi Kinh 詩經: Cốc tắc dị thất, Tử tắc đồng huyệt 穀則異室, 死則同穴 (Vương phong王風, Đại xa 大車) (Lúc) Sống không cùng nhà, (Thì mong) Lúc chết chôn chung một huyệt.
(Động) Nuôi nấng.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nãi bố lệnh cầu bách tính chi cơ hàn giả thu cốc chi 乃布令求百姓之饑寒者收穀之 (Tề sách lục 齊策六) Bèn ban lệnh tìm dân đói rét đem về nuôi nấng.
cốc, như "cốc vũ; ngũ cốc" (gdhn)
Nghĩa của 穀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: CỐC
1. tốt; lành; tốt lành。善;好。
穀旦(吉利的日子)。
ngày tốt
2. bổng lộc。俸禄。
3. ngũ cốc; kê; lúa。同"谷"3.,4.,5.。
Tự hình:

Pinyin: gu3, gu1;
Việt bính: guk1;
轂 cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 轂
(Danh) Bầu giữa bánh xe, trục bánh xe.◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng 三十輻共一轂, 當其無, 有車之用 (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ "không" của nó mới có cái dùng của xe.
(Danh) Mượn chỉ xe.
◇Văn tuyển 文選: Chu luân hoa cốc, ủng mao vạn lí, hà kì tráng dã 朱輪華轂, 擁旄萬里, 何其壯也 (Khâu Trì 丘遲, Dữ Trần Bá chi thư 與陳伯之書) Bánh xe đỏ xe hoa, cắm cờ mao muôn dặm, hùng tráng biết bao.
(Động) Thôi cốc 推轂: (1) Quay bánh xe, đẩy xe đi tới.
◇Tống sử 宋史: Mỗi xa dụng nhị nhân thôi cốc 每車用二人推轂 (Ngụy Thắng 魏勝傳) Mỗi xe dùng hai người đẩy. (2) Tiến cử người tài giỏi.
◇Sử Kí 史記: Ngụy Kì, Vũ An câu hảo nho thuật, thôi cốc Triệu Uyển vi ngự sử đại phu 魏其, 武安俱好儒術, 推轂趙綰為御史大夫 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Ngụy Kỳ và Vũ An đều thích học thuyết của nho gia, tiến cử Triệu Uyển làm ngự sử đại phu. (3) Giúp đỡ người thành công.
◇Sử Kí 史記: Thôi cốc Cao Đế tựu thiên hạ, công chí đại 推轂高帝就天下, 功至大 (Kinh Yên thế gia 荊燕世家) Trợ giúp Cao Đế lấy được thiên hạ, công rất lớn.
cốc (gdhn)
Dị thể chữ 轂
毂,
Tự hình:

U+9D60, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hu2, gu3, he4;
Việt bính: guk1 huk1 huk6
1. [鵠的] cốc đích 2. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện;
鵠 hộc, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 鵠
(Danh) Chim hộc, con ngỗng trời, thiên nga.§ Giống như chim nhạn nhưng to hơn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc 珠簾繡柱圍黄鵠 (Thu hứng 秋興) Rèm châu, cột vẽ vây quanh những con chim hoàng hộc.
(Tính) Hình dung màu trắng.
◎Như: hộc phát 鵠髮.
(Tính) Hình dung gầy gò khô đét.
(Phó) Tỉ dụ như con chim hộc nghển cổ.
◎Như: hộc lập 鵠立.Một âm là cốc.
(Danh) Cái đĩa để tập bắn.
§ Trong cái bia vẽ một cái vòng, bắn vào giữa vòng là trúng, người xưa gọi là chánh 正 hay là cốc 鵠. Vì thế cho nên làm cái gì khả dĩ làm nêu làm mốc cho việc làm cũng gọi là chánh cốc 正鵠.
(Danh) Mục tiêu, mục đích.
hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (vhn)
Dị thể chữ 鵠
鹄,
Tự hình:

Dịch cốc sang tiếng Trung hiện đại:
杯; 杯子 《盛饮料或其他液体的器具, 多为圆柱状或下部略细, 一般容积不大。》觚 《古代一种盛酒的器具。》钟 ; 盅 ; 盅子 《(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。》
敲; 叩。《在物体上面打, 使发出声音。》
谷。《谷类作物。》
ngũ cốc
五谷。
山谷 《两山之间低凹而狭窄的地方, 中间多有溪流。》
thâm sơn cùng cốc.
深山穷谷。
小鸟鸦; 乌鬼。
Cốc
喾 《传说中的上古帝王名。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cốc
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| cốc | 﨏: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 梏: | trất cốc (còng tay) |
| cốc | 穀: | cốc vũ; ngũ cốc |
| cốc | 榖: | ngũ cốc |
| cốc | 𤥫: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 𤭏: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 谷: | cốc vũ; ngũ cốc |
| cốc | 毂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
| cốc | 𣫂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
| cốc | 轂: | |
| cốc | 𪁵: | chim cốc |
| cốc | 鵒: | con cốc |

Tìm hình ảnh cho: cốc Tìm thêm nội dung cho: cốc
