Từ: cốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ cốc:

吿 cáo, cốc告 cáo, cốc谷 cốc, lộc, dục梏 cốc鹄 hộc, cốc毂 cốc榖 cốc穀 cốc轂 cốc鵠 hộc, cốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốc

cáo, cốc [cáo, cốc]

U+543F, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao4;
Việt bính: ;

cáo, cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 吿

Một dạng của chữ cáo .

cáo, như "kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan" (vhn)
cáu, như "cáu bẩn" (btcn)
kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (btcn)

Chữ gần giống với 吿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吿

,

Chữ gần giống 吿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吿 Tự hình chữ 吿 Tự hình chữ 吿 Tự hình chữ 吿

cáo, cốc [cáo, cốc]

U+544A, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3 guk1
1. [哀告] ai cáo 2. [被告] bị cáo 3. [布告] bố cáo 4. [播告] bá cáo 5. [報告] báo cáo 6. [警告] cảnh cáo 7. [告白] cáo bạch 8. [告病] cáo bệnh 9. [告別] cáo biệt 10. [告急] cáo cấp 11. [告終] cáo chung 12. [告喻] cáo dụ 13. [告戒] cáo giới 14. [告假] cáo giá 15. [告休] cáo hưu 16. [告令] cáo lệnh 17. [告老] cáo lão 18. [告密] cáo mật 19. [告發] cáo phát 20. [告喪] cáo tang 21. [告訴] cáo tố 22. [告罪] cáo tội 23. [告辭] cáo từ 24. [告貸] cáo thải 25. [告示] cáo thị 26. [告成] cáo thành 27. [告天] cáo thiên 28. [告狀] cáo trạng 29. [告知] cáo tri 30. [啟告] khải cáo. 31. [原告] nguyên cáo 32. [訃告] phó cáo 33. [誣告] vu cáo;

cáo, cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 告

(Động) Bảo, nói cho biết.
◎Như: cáo tố
trình báo, cáo thối 退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ.
◇Hồng Lâu Mộng : Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã! 西, (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!

(Động)
Xin, thỉnh cầu.
◎Như: cáo lão vì già yếu xin nghỉ, cáo bệnh vì bệnh xin lui về nghỉ, cáo nhiêu xin khoan dung tha cho, cáo giá xin nghỉ, cáo thải xin tha.

(Động)
Kiện, đưa ra tòa án tố tụng.
◎Như: cáo trạng kiện tụng, khống cáo tố tụng.

(Động)
Khuyên nhủ.
◎Như: trung cáo hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo.
◇Luận Ngữ : Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên . : , , (Nhan Uyên ) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.

(Danh)
Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết.
◎Như: công cáo thông cáo, bố cáo, quảng cáo rao rộng khắp (thương mại).

(Danh)
Chỉ hai bên trong việc kiện tụng.
◎Như: nguyên cáo bên đưa kiện, bị cáo bên bị kiện.

(Danh)
Nghỉ ngơi.
◎Như: tứ cáo dưỡng tật ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.

(Danh)
Họ Cáo.Một âm là cốc.

(Động)
Trình.
◎Như: xuất cốc phản diện đi thưa về trình.

cáo, như "cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ" (gdhn)
cáu, như "cáu bẳn, cáu kỉnh" (gdhn)
kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (gdhn)

Nghĩa của 告 trong tiếng Trung hiện đại:

[gào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: CÁO
1. bảo; nói; cáo; nói với; báo cho biết; nói cho hay; nói cho biết。把事情向人陈述、解说。
诉告
nói cho biết
告知
cho biết; cho hay
广告
quảng cáo
报告
báo cáo
通告
thông cáo
忠告
lời khuyên chân thành
2. tố cáo; kiện。向国家行政司法机关检举、控诉。
告状
cáo trạng
到法院去告他。
đến toà án tố cáo anh ta; đến toà án kiện nó.
3. xin; xin phép; yêu cầu; thỉnh。为了某事而请求。
告假
xin nghỉ; xin phép nghỉ
告贷
năn nỉ vay tiền; năn nỉ mượn tiền
4. bày tỏ; tỏ bày; biểu thị; biểu lộ。表明。
告辞
cáo từ
自告奋勇
xung phong đảm nhận
5. tuyên bố。宣布或表示某种情况的实现。
告成
tuyên bố làm xong
告一段落
tuyên bố kết thúc một giai đoạn.
会议已告结束。
hội nghị đã tuyên bố kết thúc.
Từ ghép:
告白 ; 告便 ; 告别 ; 告成 ; 告吹 ; 告辞 ; 告贷 ; 告地状 ; 告发 ; 告负 ; 告急 ; 告假 ; 告捷 ; 告竭 ; 告戒 ; 告诫 ; 告借 ; 告警 ; 告绝 ; 告竣 ; 告劳 ; 告老 ; 告密 ; 告罄 ; 告饶 ; 告示 ; 告送 ; 告诉 ; 告诉 ; 告退 ; 告慰 ; 告枕头状 ; 告知 ; 告终 ; 告状

Chữ gần giống với 告:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 告

,

Chữ gần giống 告

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告

cốc, lộc, dục [cốc, lộc, dục]

U+8C37, tổng 7 nét, bộ Cốc 谷
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 穀;
Pinyin: gu3, yu4, lu4;
Việt bính: guk1 juk6
1. [谷飲] cốc ẩm 2. [谷風] cốc phong;

cốc, lộc, dục

Nghĩa Trung Việt của từ 谷

(Danh) Lũng, suối, dòng nước chảy giữa hai trái núi.
◎Như: san cốc
khe núi, dòng suối, hà cốc lũng suối, ẩm cốc uống nước khe suối (nghĩa bóng chỉ sự ở ẩn).

(Danh)
Hang núi, hỏm núi.

(Danh)
Sự cùng đường, cùng khốn.
◇Thi Kinh : Tiến thối duy cốc 退 (Đại nhã , Tang nhu ) Tiến thoái đều cùng đường.Một âm là lộc.

(Danh)
Lộc Lãi một danh hiệu phong sắc cho các chư hầu Hung nô.Lại một âm là dục.

(Danh)
Nước dân tộc thiểu số Đột Dục Hồn , nay ở vào vùng Thanh Hải và một phần tỉnh Tứ Xuyên , Trung Quốc.

cốc, như "cốc vũ; ngũ cốc" (vhn)
góc, như "góc bánh; góc cạnh, góc vuông" (btcn)
hốc (gdhn)

Nghĩa của 谷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (榖)
[gǔ]
Bộ: 谷 - Cốc
Số nét: 7
Hán Việt: CỐC
1. khe; hang; hố。两山或两块高地中间的狭长而有出口的地带(特别是当中有水道的)。
万丈深谷
hang sâu vạn trượng; hố sâu thăm thẳm.
2. họ Cốc。姓。
3. ngũ cốc。谷类作物。
百谷
trăm thứ ngũ cốc
4. kê。谷子(粟)。
谷草
rơm kê
谷穗儿。
bông kê
5. lúa; lúa gạo。稻和稻谷。
Từ ghép:
谷草 ; 谷底 ; 谷地 ; 谷坊 ; 谷风 ; 谷类作物 ; 谷神星 ; 谷物 ; 谷雨 ; 谷子
[yù]
Bộ: 八(Bát)
Hán Việt: DỤC
dân tộc Thổ Dục Hồn (dân tộc thiểu số thời cổ ở phía bắc tỉnh Thanh Hải và phía đông nam Tân Cương ngày nay.)。见〖吐
吐谷谷浑〗。

Chữ gần giống với 谷:

,

Dị thể chữ 谷

, ,

Chữ gần giống 谷

, , , , 谿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谷 Tự hình chữ 谷 Tự hình chữ 谷 Tự hình chữ 谷

cốc [cốc]

U+688F, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu4, jue2;
Việt bính: guk1
1. [桎梏] chất cốc;

cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 梏

(Danh) Cái cùm tay.
◎Như: chất cốc
gông cùm.

(Động)
Giam cầm, kìm kẹp.
◇Nguyễn Trãi : Bán sanh trần thổ trường giao cốc (Côn sơn ca ) Nửa đời người bị trói buộc mãi trong cát bụi.

(Tính)
Rối loạn.
§ Sách Mạnh tử nói: Đã rối loạn lương tâm rồi, thì khí tốt không còn đủ nữa. Vì thế nay gọi những kẻ mất hết thiện lương là dạ khí cốc vong .

gáo, như "cây gáo (cây ăn trái có vị chua)" (vhn)
cốc, như "trất cốc (còng tay)" (btcn)
gốc, như "gốc cây; mất gốc" (gdhn)

Nghĩa của 梏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: CỐC
cùm; cái cùm; xiềng; giam cầm (thời xưa)。古代木制的手铐。
桎梏
gông cùm; xiềng xích; sự giam cầm

Chữ gần giống với 梏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梏 Tự hình chữ 梏 Tự hình chữ 梏 Tự hình chữ 梏

hộc, cốc [hộc, cốc]

U+9E44, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鵠;
Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: guk1 huk1;

hộc, cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 鹄

Giản thể của chữ .
hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (gdhn)

Nghĩa của 鹄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鵠)
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: CỐC
bia; bia bắn tên。射箭的目标;箭靶子。
中鹄
trúng bia
Ghi chú: 另见hú
Từ ghép:
鹄的
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: HỘC
thiên nga; ngỗng trời。见〖天鹅〗。
Từ ghép:
鹄立 ; 鹄望

Chữ gần giống với 鹄:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鹄

,

Chữ gần giống 鹄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹄 Tự hình chữ 鹄 Tự hình chữ 鹄 Tự hình chữ 鹄

cốc [cốc]

U+6BC2, tổng 13 nét, bộ Thù 殳
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轂;
Pinyin: gu3;
Việt bính: guk1;

cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 毂

Giản thể của chữ .
cốc, như "thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)" (gdhn)

Nghĩa của 毂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (轂)
[gū]
Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 13
Hán Việt: CỐC
bánh xe。(毂辘)同"轱辘"。
Ghi chú: 另见gǔ
[gǔ]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: CỐC
bánh xe。车轮的中心部分,有圆孔,可以插轴。
Ghi chú: 另见gū

Chữ gần giống với 毂:

, 殿, , , , 𣪠,

Dị thể chữ 毂

,

Chữ gần giống 毂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毂 Tự hình chữ 毂 Tự hình chữ 毂 Tự hình chữ 毂

cốc [cốc]

U+6996, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3;
Việt bính: guk1;

cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 榖

(Danh) Cây [cốc, giống như cây chử , vỏ cây dùng làm giấy.
cốc, như "ngũ cốc" (vhn)

Nghĩa của 榖 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CỐC
cây dó (làm giấy)。见"楮"1.。

Chữ gần giống với 榖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 榖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榖 Tự hình chữ 榖 Tự hình chữ 榖 Tự hình chữ 榖

cốc [cốc]

U+7A40, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu3, gou4, nou4;
Việt bính: guk1
1. [不穀] bất cốc 2. [穀道] cốc đạo 3. [穀風] cốc phong 4. [穀雨] cốc vũ 5. [五穀] ngũ cốc 6. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;

cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 穀

(Danh) Lúa, gạo, hoa màu, lương thực nói chung.
◎Như: ngũ cốc
năm thứ cốc: đạo, thử, tắc, mạch, thục lúa gié, lúa nếp, lúa tắc, lúa tẻ, đậu.
◇Sử Kí : Lưu Hầu tính đa bệnh, tức đạo dẫn bất thực cốc , (Lưu Hầu thế gia ) Lưu Hầu vốn hay bệnh, liền theo phép "đạo dẫn" không ăn cơm.

(Danh)
Bổng lộc.
◇Mạnh Tử : Kinh giới bất chánh, tỉnh địa bất quân, cốc lộc bất bình , , 祿 (Đằng Văn Công thượng ) Ranh giới đất đai không ngay thẳng, chia ruộng vườn (tỉnh điền) không đều, bổng lộc không công bằng.

(Danh)
Họ Cốc.

(Tính)
Hay, tốt lành.
◎Như: tiển cốc hay rất mực.
◇Quản Tử : Nhĩ mục cốc, y thực túc , (Cấm tàng ) Tai mắt tốt lành, ăn mặc đầy đủ.

(Động)
Sống, sinh trưởng.
◇Thi Kinh : Cốc tắc dị thất, Tử tắc đồng huyệt , (Vương phong, Đại xa ) (Lúc) Sống không cùng nhà, (Thì mong) Lúc chết chôn chung một huyệt.

(Động)
Nuôi nấng.
◇Chiến quốc sách : Nãi bố lệnh cầu bách tính chi cơ hàn giả thu cốc chi (Tề sách lục ) Bèn ban lệnh tìm dân đói rét đem về nuôi nấng.
cốc, như "cốc vũ; ngũ cốc" (gdhn)

Nghĩa của 穀 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 15
Hán Việt: CỐC
1. tốt; lành; tốt lành。善;好。
穀旦(吉利的日子)。
ngày tốt
2. bổng lộc。俸禄。
3. ngũ cốc; kê; lúa。同"谷"3.,4.,5.。

Chữ gần giống với 穀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

Dị thể chữ 穀

, ,

Chữ gần giống 穀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穀 Tự hình chữ 穀 Tự hình chữ 穀 Tự hình chữ 穀

cốc [cốc]

U+8F42, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu3, gu1;
Việt bính: guk1;

cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 轂

(Danh) Bầu giữa bánh xe, trục bánh xe.
◇Đạo Đức Kinh
: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng , , (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ "không" của nó mới có cái dùng của xe.

(Danh)
Mượn chỉ xe.
◇Văn tuyển : Chu luân hoa cốc, ủng mao vạn lí, hà kì tráng dã , , (Khâu Trì , Dữ Trần Bá chi thư ) Bánh xe đỏ xe hoa, cắm cờ mao muôn dặm, hùng tráng biết bao.

(Động)
Thôi cốc : (1) Quay bánh xe, đẩy xe đi tới.
◇Tống sử : Mỗi xa dụng nhị nhân thôi cốc (Ngụy Thắng ) Mỗi xe dùng hai người đẩy. (2) Tiến cử người tài giỏi.
◇Sử Kí : Ngụy Kì, Vũ An câu hảo nho thuật, thôi cốc Triệu Uyển vi ngự sử đại phu , , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Ngụy Kỳ và Vũ An đều thích học thuyết của nho gia, tiến cử Triệu Uyển làm ngự sử đại phu. (3) Giúp đỡ người thành công.
◇Sử Kí : Thôi cốc Cao Đế tựu thiên hạ, công chí đại , (Kinh Yên thế gia ) Trợ giúp Cao Đế lấy được thiên hạ, công rất lớn.
cốc (gdhn)

Chữ gần giống với 轂:

, , , , , , , , 輿, , , , , 𨍳, 𨎆,

Dị thể chữ 轂

,

Chữ gần giống 轂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轂 Tự hình chữ 轂 Tự hình chữ 轂 Tự hình chữ 轂

hộc, cốc [hộc, cốc]

U+9D60, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hu2, gu3, he4;
Việt bính: guk1 huk1 huk6
1. [鵠的] cốc đích 2. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện;

hộc, cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 鵠

(Danh) Chim hộc, con ngỗng trời, thiên nga.
§ Giống như chim nhạn nhưng to hơn.
◇Đỗ Phủ
: Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc (Thu hứng ) Rèm châu, cột vẽ vây quanh những con chim hoàng hộc.

(Tính)
Hình dung màu trắng.
◎Như: hộc phát .

(Tính)
Hình dung gầy gò khô đét.

(Phó)
Tỉ dụ như con chim hộc nghển cổ.
◎Như: hộc lập .Một âm là cốc.

(Danh)
Cái đĩa để tập bắn.
§ Trong cái bia vẽ một cái vòng, bắn vào giữa vòng là trúng, người xưa gọi là chánh hay là cốc . Vì thế cho nên làm cái gì khả dĩ làm nêu làm mốc cho việc làm cũng gọi là chánh cốc .

(Danh)
Mục tiêu, mục đích.
hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (vhn)

Chữ gần giống với 鵠:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𪁎, 𪁳, 𪁴, 𪁵, 𪁶,

Dị thể chữ 鵠

,

Chữ gần giống 鵠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵠 Tự hình chữ 鵠 Tự hình chữ 鵠 Tự hình chữ 鵠

Dịch cốc sang tiếng Trung hiện đại:

杯; 杯子 《盛饮料或其他液体的器具, 多为圆柱状或下部略细, 一般容积不大。》《古代一种盛酒的器具。》
钟 ; 盅 ; 盅子 《(盅儿)饮酒或喝茶用的没有把儿的杯子。》
敲; 叩。《在物体上面打, 使发出声音。》
谷。《谷类作物。》
ngũ cốc
五谷。
山谷 《两山之间低凹而狭窄的地方, 中间多有溪流。》
thâm sơn cùng cốc.
深山穷谷。
小鸟鸦; 乌鬼。
Cốc
《传说中的上古帝王名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốc

cốc:cốc rượu
cốc:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc:trất cốc (còng tay)
cốc:cốc vũ; ngũ cốc
cốc:ngũ cốc
cốc𤥫:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc𤭏:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc:cốc vũ; ngũ cốc
cốc:thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
cốc𣫂:thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
cốc: 
cốc𪁵:chim cốc
cốc:con cốc
cốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cốc Tìm thêm nội dung cho: cốc