Từ: 玻璃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōlí]
1. pha-lê; thuỷ tinh; kính。质地硬而脆的透明体,一般用砂子、石灰石、纯碱等制成。
2. trong suốt; thuỷ tinh; chất liệu giống pha-lê。指某些像玻璃的塑料。
有机玻璃。
kính hữu cơ
玻璃丝。
sợi thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê
玻璃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃