Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 残杯冷炙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残杯冷炙:
Nghĩa của 残杯冷炙 trong tiếng Trung hiện đại:
[cánbēilěngzhì] cơm thừa canh cặn; thịt thừa rượu cặn。指吃剩下的酒饭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 残
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯
| bôi | 杯: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炙
| chá | 炙: | chá khoái (thịt nướng) |
| chích | 炙: | chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng ) |
| chả | 炙: | giò chả |

Tìm hình ảnh cho: 残杯冷炙 Tìm thêm nội dung cho: 残杯冷炙
