Cao su chống va đập cửa

Từ: 抚琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抚琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抚琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔqín] đánh đàn; gảy đàn; chơi đàn; khảy đàn。弹琴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

phủ:phủ dụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
抚琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抚琴 Tìm thêm nội dung cho: 抚琴