Từ: 通宵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通宵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 宵

Nghĩa của 通宵 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngxiāo] suốt đêm; cả đêm。整夜。
通宵不眠
suốt đêm không ngủ.
通宵达旦(从天黑到天亮)。
suốt đêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宵

tiêu宵:nguyên tiêu
通宵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通宵 Tìm thêm nội dung cho: 通宵